Hotlines: Mobile/Viber/Zalo: Mr. Hoàng: +84.947733099 - Mr. Cơ: +84.902745555

VIETNAM

Vận chuyển du lịch

Ngày đăng: 6/14/2019 Lượt xem 176
I. VẬN CHUYỂN (Đ.V.T: 1.000VNĐ)
Chặng
(Lịch trình có thể thay đổi ngược lại)
Thời gian
4 chỗ
(5.0/km)
7 chỗ
(5.5/km)
16 chỗ
(6.5/km)
29 chỗ
(9.5/km)
35 chỗ
45 chỗ
(12.0 – 15.0/km)
Đón / tiễn sb Huế- Ks ở TP Huế
1 chiều
250
275
375
650
900
1.100
Đón / tiễn sb Đà Nẵng - Hội An
1 chiều
350
385
450
950
1.100
1.300
Tham quan Huế
1 ngày
575
650
750
1.100
1.250
1.750
Huế - Lăng Cô (2 chiều)
1 ngày
800
900
1.050
1.550
1.950
2.400
Huế - Đà Nẵng (1chiều)
1 chiều
950
1.050
1.250
1.800
2.300
2.850
Huế - Hội An/Bà Nà (không lên đỉnh)
1 chiều
1.175
1.300
1.500
2.250
2.850
3.550
Huế - Lao Bảo - Vĩnh Mốc (DMZ)
1 ngày
1.750
1.925
2.275
3.325
4.200
5.250
Huế - Phong Nha (1 ngày)
1 ngày
2.100
2.300
2.700
4.000
4.500
5.500
Huế - DMZ - Phong Nha
2 ngày
2.850
3.100
3.700
5.500
6.200
6.850
Huế - Đà Nẵng - Hội An
2 ngày
1.675
1.850
2.150
3.200
4.000
4.500
Huế - Đà Nẵng - Hội An
3 ngày
2.250
2.500
2.950
4.300
5.400
6.750
Huế - Đà Nẵng - Hội An - Mỹ Sơn
3 ngày
2.500
2.750
3.250
4.750
6.000
7.250
Huế - Đà Nẵng - Hội An - Mỹ Sơn
4 ngày
2.750
3.025
3.575
5.225
6.600
8.000
Huế - Đà Nẵng - Hội An – Phong Nha
4 ngày
4.350
4.750
5.650
8.250
10.500
12.500
Hội An – Mỹ Sơn – Hội An
1 ngày
600
650
780
1.150
1.500
1.800
Hội an – Bà Nà – Hội An
1 ngày
800
900
1.050
1.550
2.000
2.500
Hội An – Qui Nhơn
1 chiều
2.650
2.900
3.500
5.000
6.300
7.900
Hội An - Pleicu
1 chiều
3.500
3.850
4.550
6.650
8.400
10.500
Hội An – Nha trang
1 chiều
4.500
5.000
6.000
8.900
11.000
13.500
Xe 4c: Honda Civic, Mazda, Toyota Artis, Chevrolet, Huyndai …
Xe 7c: Innova, Fortuner.
Xe 16c: Mercedes Sprinter, Ford Transit
Xe 29c: Huyndai County, Samco
Xe 35c: Aerotown, Thaco
Xe 45c: Univer Luxury.
* Xe đời mới sản xuất năm 2010 - 2019
* Giá có thể thay đổi tùy theo sự biến động của thị trường.
* Giá các chương trình tham quan đã bao gồm đưa đón khách đi ăn và tham quan các điểm trên đường.
* Nếu chương trình tăng thêm 1 ngày :
   + Đi dưới 100km : thì tính thêm như 1 ngày tham quan Huế.
   + Đi trên 100km: 1 ngày tham quan Huế + giá /km x (số km – 100km)
* Nếu trong chương trình có ngày tự do, tính lưu đêm bằng 50% giá xe tham quan 1 ngày x số ngày tự do.

 

II. DU THUYỀN

           1. Trên sông Hương:

Tuyến/ Dịch vụ

Thuyền đơn

(01 - 15 khách)

Thuyền đôi

(16 - 35 khách)

Thiên Mụ, Hòn Chén

150.000đ

250.000đ

Thiên Mụ, Minh Mạng

300.000đ

450.000đ

Ca Huế. Xuất : 19h00 - 20h30; 20h35 - 22h

(Thuyền, ca sĩ, nhạc công, thả đèn hoa đăng)

(01 - 09 khách)

1.300.000đ

(10 - 27 khách)

1.500.000đ

 

2. Trên sông Thu Bồn:

Loại thuyền

Thuyền đơn

(01 - 10 khách)

Thuyền đôi

(11 - 20 khách)

Thuyền làng gốm (1,5h)

250.000đ

500.000đ

Thuyền làng gốm + mộc

350.000đ

700.000đ

Câu Lâu (Mỹ Sơn)

400.000đ

800.000đ

Theo giờ

150.000đ/h

300.000đ/h

 

 3. Thuyền Phong Nha: tối đa 12 khách/thuyền.

Thuyền tham quan 1 động phong Nha: 360.000đ;

Thuyền tham quan 2 động Phong Nha và Tiên Sơn: 390.000đ

* Giá trên chưa bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng V.A.T